Chỉ mở ví dụ, danh sách kiểm tra và công cụ liên quan sau khi hoàn tất luồng đầu vào/kết quả.
Hướng dẫn
Ví dụ
Điểm bắt đầu cho công cụ này
select id,name from users where active=1 order by created_at descselect count(*) from orders where created_at >= '2026-01-01'select u.id,o.total from users u join orders o on o.user_id=u.id
Trường hợp dùng
Mã
Định dạng truy vấn SQL dài để điều kiện, phép nối, truy vấn con và khác biệt dễ kiểm tra hơn.
Xử lý đầu vào với chế độ Cục bộ trên trình duyệt và kiểm tra trước khi sao chép.
Kết hợp SQL formatter với công cụ liên quan để rút ngắn quy trình.
Đối chiếu lại đầu vào gốc với dạng kết quả.
Kiểm tra khác biệt về runtime, mã hóa, múi giờ và chính sách bảo mật.
Dùng công cụ liên quan để xác nhận kết quả SQL formatter phù hợp với bước tiếp theo.
Ví dụ SQL
Câu lệnh
1
Byte đầu vào
113
Dòng kết quả
10
Dialect
PostgreSQL
Chẩn đoán SQL
Kiểm tra dạng truy vấn, bảng, mệnh đề và rủi ro sao chép trước khi chạy SQL đã định dạng.
Loại truy vấn
Truy vấn SELECT
Tham chiếu bảng
2
Mệnh đề JOIN
1
Truy vấn con
0
Tham số
0
Field nhạy cảm
0
WHERE: CóLIMIT: KhôngJOIN: CóGROUP BY: KhôngORDER BY: CóRETURNING: Không
Tham chiếu bảng
Các tham chiếu dạng bảng đầu tiên phát hiện từ FROM, JOIN, UPDATE, INSERT hoặc DELETE.
usersorders
Ghi chú kiểm tra
Chưa có dấu chấm phẩy cuối. Thêm nếu SQL client yêu cầu kết thúc câu lệnh.
SELECT không có LIMIT hoặc tổng hợp. Thêm limit trước khi kiểm tra production ad hoc.
Báo cáo review SQL
Sao chép báo cáo bàn giao gồm dạng truy vấn, bảng, kiểm tra mệnh đề, cảnh báo và checklist chạy an toàn.
Loại truy vấn
Truy vấn SELECT
Câu lệnh
1
Tham chiếu bảng
2
Mệnh đề JOIN
1
Truy vấn con
0
Tham số
0
Trạng thái WHERE
Có
Trạng thái LIMIT
Không
Ghi chú review
Chưa có dấu chấm phẩy cuối. Thêm nếu SQL client yêu cầu kết thúc câu lệnh.
SELECT không có LIMIT hoặc tổng hợp. Thêm limit trước khi kiểm tra production ad hoc.
Checklist review
Chạy truy vấn ở staging hoặc session có transaction trước production.
Xác nhận WHERE, LIMIT và khóa JOIN khớp tập dòng dự kiến.
Dùng EXPLAIN hoặc query plan cho SELECT hoặc JOIN tốn tài nguyên.
Đặt UPDATE, DELETE, INSERT và thay đổi schema trong migration đã review hoặc kế hoạch rollback.
Xóa credential, định danh khách hàng và literal production trước khi chia sẻ.
# Báo cáo review SQL
- Kiểm tra lúc: Thời điểm sao chép trên trình duyệt
- Chế độ đầu ra: Định dạng đẹp
- Loại truy vấn: Truy vấn SELECT
- Câu lệnh: 1
- Tham chiếu bảng: 2
- Mệnh đề JOIN: 1
- Truy vấn con: 0
- Tham số: 0
- Field nhạy cảm: 0
- Trạng thái WHERE: Có
- Trạng thái LIMIT: Không
- Rủi ro thay đổi hoặc schema: Không
- Byte đầu vào: 113
- Dòng kết quả: 10
- Raw SQL không nằm trong báo cáo này; đính kèm truy vấn đã định dạng và ẩn dữ liệu nếu cần.
## Tham chiếu bảng
- users
- orders
## Ghi chú review
- Chưa có dấu chấm phẩy cuối. Thêm nếu SQL client yêu cầu kết thúc câu lệnh.
- SELECT không có LIMIT hoặc tổng hợp. Thêm limit trước khi kiểm tra production ad hoc.
## Checklist review
- Chạy truy vấn ở staging hoặc session có transaction trước production.
- Xác nhận WHERE, LIMIT và khóa JOIN khớp tập dòng dự kiến.
- Dùng EXPLAIN hoặc query plan cho SELECT hoặc JOIN tốn tài nguyên.
- Đặt UPDATE, DELETE, INSERT và thay đổi schema trong migration đã review hoặc kế hoạch rollback.
- Xóa credential, định danh khách hàng và literal production trước khi chia sẻ.
Kết quả
Định dạng đẹp
Kết quả sẵn sàng sao chép
select
u.id,
o.total
from
users u
join orders o on o.user_id = u.id
where
o.status = 'paid'
order by
o.created_at desc